Visa 489 - KỸ NĂNG BẢO LÃNH KHU VỰC THƯA DÂN CƯ
Skilled - Regional Sponsored (Provisional) VISA 489 - KỸ NĂNG BẢO LÃNH KHU VỰC THƯA DÂN CƯ
Skilled - Regional Sponsored (Provisional) Di dân theo diện Kỹ Năng sống và làm việc vào khu vực thưa dân cư và phải được bảo lãnh bởi chính quyền của tiểu bang.
Visa này cho phép người lao động có kỹ năng sống và làm việc ở các khu vực cụ thể ở Úc lên tới 4 năm. Sau khi sống tối thiểu 2 năm và làm việc tối thiểu 1 năm ở các khu vực này, người lao động trên có thể nộp đơn xin cấp visa thường trú (visa hạng 887)
ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN CHO LOẠI VISA NÀY
Chỉ định công việc nêu tại danh mục vị trí nghề nghiệp Skilled Occupation List (SOL), và theo Danh mục nghề nghiệp do chính quyền tiểu Bang/vùng lãnh thổ Úc ban hành.
⦁ Được sát hạch nghề phù hợp đối với vị trí được chỉ định
⦁ Dưới 50 tuổi
⦁ Đạt điểm IELTS bắt buộc (điểm thành phần tối thiểu 6.0 )
⦁ Đạt tối thiểu 60 điểm ở bài kiểm tra tính điểm
⦁ Nộp Thư bày tỏ quan tâm EOI
⦁ Được chính quyền Tiểu bang/Vùng lãnh thổ Úc chỉ đỉnh hoặc được người thân sống tại khu vực bảo lãnh có đủ điều kiện chỉ định(**)
⦁ Nhận được thư mời nộp đơn xin visa.
(**) Nếu chính quyền Tiểu bang chỉ định, người nộp đơn phải sống, làm việc và học tập ở các khu vực dưới đây:
⦁ Ở NSW: bất kỳ mọi nơi trừ Sydney, Newcastle, the Central Coast and Wollongong
⦁ Ở Vùng lãnh thổ phía Bắc: toàn bộ bang
⦁ Ở Queensland: mọi nơi trừ Brisbane area and Gold Coast
⦁ Ở Nam Úc: toàn bộ Bang
⦁ Ở Tasmania: toàn bộ Bang
⦁ Ở Victoria: mọi nơi trừ Melbourne và trung tâm thành phố
⦁ Ở Tây Úc: mọi nơi trừ Perth và các khu vực xung quanh.
(**) Nếu quý vị có người thân đạt đủ điều kiện chỉ định, người thân của quý vị và quý vị phải sống, làm việc và học tập ở một trong các khu vực dưới đây:
⦁ Ở NSW: bất kỳ mọi nơi trừ Sydney, Newcastle, the Central Coast and Wollongong
⦁ Ở Vùng lãnh thổ phía Bắc: toàn bộ bang
⦁ Ở Queensland: mọi nơi bên ngoài Brisbane area và trung tâm thành phố
⦁ Ở Nam Úc: toàn bộ Bang
⦁ Ở Tasmania: toàn bộ Bang
⦁ Ở Victoria: toàn bộ Bang
⦁ Ở Tây Úc: toàn bộ Bang
Người thân có đủ điều kiện bảo lãnh là:
⦁ Từ 18 tuổi trở lên
⦁ Có quốc tịch Úc hoặc có thẻ PR (thường trú nhân Úc)
⦁ Có mối quan hệ với người nộp đơn:
⦁ Con/con riêng hoặc
⦁ Cha mẹ/cha mẹ riêng hoặc
⦁ Anh em trai, chị em gái, anh em trai nuôi, chị em gái nuôi, anh em trai riêng, chị em gái riêng, cháu gái, cháu trai, cháu gái nuôi, cháu trai nuôi, cháu gái riêng, cháu trai riêng, chú bác, cô nuôi, chú bác nuôi,
⦁ Ông bà hoặc anh em họ đầu tiên.
4. CHI PHÍ
HẠNG MỤC CHI PHÍ SỐ TIỀN THANH TOÁN CHO
1. Phí visa
1.1 Phí xin visa cho người nộp đơn chính AUD 3,600 DIBP
1.2 Phí hồ sơ của mỗi người nộp đơn đi cùng trên 18 tuổi AUD 1,800 DIBP
1.3 Phí hồ sơ của mỗi người nộp đơn đi cùng dưới 18 tuổi AUD 900 DIBP
1.4 Đối với những ứng viên chỉ vừa tròn 18 tuổi tại thời điểm nộp đơn xin visa và những ứng viên không có trình độ Tiếng Anh cơ bản thì phí nộp hồ sơ lần 2 là: AUD 4,885 DIBP
2. Khám sức khoẻ AUD 350 Bệnh viện do CP Úc chỉ định
3. Bảo hiểm y tế AUD 250/tháng
Nếu đi cùng gia đình: AUD 350/ tháng Cơ quan bảo hiểm
4. Lệ phí thi IELTS AUD 350 - 550/ lần thi Tùy theo từng đơn vị tổ chức thi