Visa 189 - KỸ NĂNG ĐỘC LẬP
Skilled - Independent Visa 189 - KỸ NĂNG ĐỘC LẬP (THƯỜNG TRÚ)
Visa Skilled - Independent Kỹ năng độc lập (visa 189) là visa thường trú dành cho những người lao đồng có tay nghề cao muốn sang Úc sinh sống và làm việc theo phương pháp tính điểm (Points test), và những đối tượng này không được bảo lãnh bởi chủ doanh nghiệp Úc, thành viên gia đình hay được Chính quyền Tiểu bang/ Vùng lãnh thổ chỉ định.
ĐIỀU KIỆN, ĐỐI TƯỢNG CHO LOẠI VISA NÀY?
Quý vị sẽ đủ điều kiện để nộp đơn xin visa này nếu quý vị nhận được thư mời. Khi thư mời được gửi đi, quý vị cần:
Chỉ định làm việc tại một vị trí công việc nằm trong danh mục ngành nghề ưu tiên Skilled Occupation List (SOL).
· Vượt qua kỳ thi sát hạch nghề cho vị trí công việc đó.
· Dưới 50 tuổi
· Đạt tối thiểu 60 điểm points test để nhận được thư mời xin visa.
· Tiếng Anh thành thạo (tối thiểu IELTS 6.0 cho mỗi điểm thành phần)
*KIỂM TRA TÍNH ĐIỂM
Quý vị cần đạt ít nhất 60 điểm cho bài kiểm tra tính điểm để đủ điều kiện nhận được thư mời nộp hồ sơ xin visa.Khi quý vị nhận được thư mời, quý vị cần đạt số điểm tối thiểu theo yêu cầu nêu trong thư mời.
Điểm số được tính dựa trên một số tiêu chuẩn cụ thể dưới đây và các tiêu chuẩn này sẽ được đưa vào để tính điểm tại thời điểm quý vị nhận được thư mời:
1) Tuổi (tối đa 30 điểm)
Quý vị phả dưới 50 tuổi tại thời điểm được mời nộp hồ sơ xin visa.
2) Khả năng tiếng Anh (tối đa 20 điểm)
IELTS 7.0 (điểm thành phần tối thiểu 7.0): 10 điểm
IELTS 8.0 (điểm thành phần tối thiểu 8.0): 20 điểm
3) Kỹ năng chuyên môn (tối đa 20 điểm)
Để giành được điểm trong phần kỹ năng chuyên môn, quý vị cần đạt điều kiện: trong 10 năm trước khi xin visa, quý vị phải làm một công việc với thời gian tối thiểu 20h/tuần, đồng thời công việc này nằm/ tương đương các công việc trong danh sách nghề ưu tiên.
4) Bằng cấp (tối đa 20 điểm)
Điểm trong phần này được tính dựa trên bằng cấp cao nhất của quý vị. Ví dụ, nếu quý vị tốt nghiệp Đại học và Tiến sĩ, thì quý vị sẽ được cộng điểm cho bằng Tiến sĩ.
Bằng Tiến sĩ: 20 điểm
Bằng Đại học: 15 điểm
Bằng Cao đẳng: 10 điểm
5) Tiêu chuẩn học tập tại Úc
Quý vị có thể được cộng 5 điểm nếu quý vị đã tốt nghiệp 1 hay nhiều bằng cấp, chứng chỉ được cấp bởi một tổ chức giáo dục của Úc và đạt đầy đủ yêu cầu học thuật của Úc.
6) Các tiêu chuẩn khác
· Quý vị sẽ được cộng điểm nếu thuộc một số trường hợp sau đây:
· Có chứng chỉ ngôn ngữ cộng đồng (Credentialled community language)
· Quý vị từng học tập và sinh sống tại một vùng nhất định của Úc hoặc những vùng ít dân cư tại Úc.
· Vợ/chồng của quý vị có kỹ năng nghề cũng nằm trong danh sách nghề ưu tiên của CP.
· Năm học Chuyên Nghiệp tại Úc: Quý vị có thể được cộng 5 điểm nếu quý vị đã hoàn thành một năm học Chuyên Nghiệp (Professional year) tại Úc trong vòng 4 năm trước khi quý vị được mời nộp đơn xin visa. Khoá học Chuyên Nghiệp này phải nằm trong danh sách ngành nghề ưu tiên hoặc liên quan đến những ngành nghề ưu tiên và phải kéo dài tối thiểu 12 tháng.
*** NGƯỜI THÂN TRONG GIA ĐÌNH CÓ THỂ CÙNG XIN VISA VỚI QUÝ VỊ?
Những đối tượng dưới đây có thể cùng xin visa 189 với người nộp đơn chính (gọi là người đi cùng)
· Vợ chồng/ Bạn đời chưa chính thức
· Con của 2 vợ chồng hoặc con riêng của vợ/chồng
· Người thân phụ thuộc khác
3. ĐỐI TƯỢNG NÀO KHÔNG NÊN XIN VISA NÀY?
· Tổng cộng bảng tính điểm không đạt tối thiểu 60 điểm theo Points test
· Trên 50 tuổi
· Tiếng Anh không đạt IELTS 6.0 cả 4 kỹ năng
5. HỒ SƠ, THỦ TỤC CẦN THIẾT
CV/ Sơ yếu lý lịch chi tiết
Bằng cấp, chứng chỉ, giải thưởng
Bảng điểm
Chứng minh khả năng tiếng Anh. (kết quả IELTS)
Thư giới thiệu làm việc
Các chứng mình nghề nghiệp khác như:
Giấy tờ nộp thuế
Giấy tờ đóng tiền lương hưu
Giấy thanh toán lương
Xác nhận ngân hàng (thể hiện việc thanh toán lương) v..v…
Các tài liệu cá nhân:
Giấy khai sinh
Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn (nếu có)
Giấy chứng nhận ly hôn (nếu có)
Ảnh hộ chiếu
Hộ chiếu
6. CHI PHÍ
HẠNG MỤC CHI PHÍ | SỐ TIỀN | THANH TOÁN CHO |
1. Phí visa | ||
1.1 Phí xin visa cho người nộp đơn chính | AUD 3,600 | DIBP |
1.2 Phí hồ sơ của mỗi người nộp đơn đi cùng trên 18 tuổi | AUD 1,800 | DIBP |
1.3 Phí hồ sơ của mỗi người nộp đơn đi cùng dưới 18 tuổi | AUD 900 | DIBP |
1.4 Đối với những ứng viên chỉ vừa tròn 18 tuổi tại thời điểm nộp đơn xin visa và những ứng viên không có trình độ Tiếng Anh cơ bản (**) | AUD 4,885 | DIBP |
2. Khám sức khoẻ | AUD 350 | Bệnh viện do CP Úc chỉ định |
3. Bảo hiểm y tế | AUD 250/tháng
Nếu đi cùng gia đình: AUD 350/ tháng |
Cơ quan bảo hiểm |
4. Lệ phí thi IELTS | AUD 350 - 550/ lần thi | Tùy theo từng đơn vị tổ chức thi |
(**) Tiếng Anh cơ bản theo yêu cầu bao gồm các điều kiện sau:
Đạt tối thiểu 4.5 IELTS mỗi kĩ năng hoặc
Hoàn thành chương trình học được giảng dạy bằng tiếng Anh (bằng đại học, cao đẳng hay chứng chỉ kinh doanh) kéo dài tối thiểu 2 năm học toàn thời gian.
7. QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐƯỢC CẤP VISA
Quyền lợi
· Sống ở Úc vô thời hạn
· Học tập và làm việc ở Úc (nếu dưới 18 tuổi sẽ được phép học trường công miễn phí)
· Được phép tham gia Medicare, như vậy sẽ được khám chữa bệnh miễn phí.
· Nộp đơn xin trở thành công dân úc (nếu như người nộp đơn có đủ tư cách)
· Bảo lãnh người thân đủ điều kiện sang thường trú tại Úc.
· Được phép tự do ra vào lãnh thổ Úc trong năm năm kể từ ngày cấp visa (sau thời gian này, quý vị cần xin cấp visa trở lại (resident return visa) hoặc một loại visa khác để quay lại Úc).
Trách Nhiệm
Quý vị và gia đình quy vị phải tuân thủ mọi điều khoản của visa được cấp và pháp luật Úc.